Kho tài liệu miễn phí
Đang cập nhật...
T10. Đề cương ôn tập học kỳ I, Toán 10AB

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ghi kèm tài liệu
Người gửi: Trần Quốc Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:10' 08-12-2009
Dung lượng: 429.0 KB
Số lượt tải: 700
Nguồn: Ghi kèm tài liệu
Người gửi: Trần Quốc Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:10' 08-12-2009
Dung lượng: 429.0 KB
Số lượt tải: 700
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN KÌ I
Phần I: ĐẠI SỐ
Chương I: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
Bài 1: Tìm hai giá trị của x để từ các mệnh đề chứa biến sau được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai.
a) x < -x; b) x = 7x c) x < 1/x; d) 2x + 5 = 7
Bài 2: Cho P: “x2=1”, Q: “x = 1”.
a) Phát biểu mệnh đề P => Q và mệnh đề đảo của nó.
b) Xét tính đúng sai của mệnh đề Q => P.
c) Chỉ ra một giá trị x để mệnh đề P => Q sai.
Bài 3: Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau.
a/ A = {3k -1| k Z , -5 k 3} b/ B = {x ( Z / x2 ( 9 = 0}
c/ C = {x ( R / (x ( 1)(x2 + 6x + 5) = 0} d/ D = {x ( Z / |x |( 3}
e/ E = {x / x = 2k với k ( Z và (3 < x < 13}
Bài 4: Tìm tất cả các tập hợp con của tập:
a/ A = {a, b} b/ B = {a, b, c} c/ C = {a, b, c, d}
Bài 5: Phủ định mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó:
a/ (x ( R , x2 + 1 > 0 b/ (x ( R , x2 ( 3x + 2 = 0
c/ (n ( N , n2 + 4 chia hết cho 4 d/ (n ( Q, 2n + 1 ( 0
Bài 6: Tìm A ( B ; A ( B ; A B ; B A , biết rằng :
a/ A = (2, + () ; B = [(1, 3] b/ A = (((, 4] ; B = (1, +()
c/ A = {x ( R / (1 ( x ( 5}B = {x ( R / 2 < x ( 8}
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) b) c)
d) e) y =
g) y = h) y = i) y =
k) y = l) y = m) y = +
n) y = h) y =
Bài 2: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số :
a/ y = 4x3 + 3x b/ y = x4 ( 3x2 ( 1 c/
c) y = ( d) d) y = | x | + 2x2 + 2 e) y = x3 - 3x+| x |
f) y = | 2x – 1 | + | 2x + 1 | g) y =
Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:
Bài 4: Xác định a, b để đồ thị hàm số y=ax+b để:
a) Đi qua hai điểm A(0;1) và B(2;-3)
b/ Đi qua C(4, (3) và song song với đường thẳng y = (x + 1
c/ Đi qua D(1, 2) và có hệ số góc bằng 2
d/ Đi qua E(4, 2) và vuông góc với đường thẳng y = (x + 5
Bài 5: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau :
c/ y = (x2 + 2x ( 3 d) y = x2 + 2x
Bài 6: Xác định parabol y=ax2+bx+1 biết parabol đó:
a) Qua A(1;2) và B(-2;11) b) Có đỉnh I(1;0)
c) Qua M(1;6) và có trục đối xứng có phương trình là x=-2 d) Qua N
Phần I: ĐẠI SỐ
Chương I: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
Bài 1: Tìm hai giá trị của x để từ các mệnh đề chứa biến sau được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai.
a) x < -x; b) x = 7x c) x < 1/x; d) 2x + 5 = 7
Bài 2: Cho P: “x2=1”, Q: “x = 1”.
a) Phát biểu mệnh đề P => Q và mệnh đề đảo của nó.
b) Xét tính đúng sai của mệnh đề Q => P.
c) Chỉ ra một giá trị x để mệnh đề P => Q sai.
Bài 3: Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau.
a/ A = {3k -1| k Z , -5 k 3} b/ B = {x ( Z / x2 ( 9 = 0}
c/ C = {x ( R / (x ( 1)(x2 + 6x + 5) = 0} d/ D = {x ( Z / |x |( 3}
e/ E = {x / x = 2k với k ( Z và (3 < x < 13}
Bài 4: Tìm tất cả các tập hợp con của tập:
a/ A = {a, b} b/ B = {a, b, c} c/ C = {a, b, c, d}
Bài 5: Phủ định mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó:
a/ (x ( R , x2 + 1 > 0 b/ (x ( R , x2 ( 3x + 2 = 0
c/ (n ( N , n2 + 4 chia hết cho 4 d/ (n ( Q, 2n + 1 ( 0
Bài 6: Tìm A ( B ; A ( B ; A B ; B A , biết rằng :
a/ A = (2, + () ; B = [(1, 3] b/ A = (((, 4] ; B = (1, +()
c/ A = {x ( R / (1 ( x ( 5}B = {x ( R / 2 < x ( 8}
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) b) c)
d) e) y =
g) y = h) y = i) y =
k) y = l) y = m) y = +
n) y = h) y =
Bài 2: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số :
a/ y = 4x3 + 3x b/ y = x4 ( 3x2 ( 1 c/
c) y = ( d) d) y = | x | + 2x2 + 2 e) y = x3 - 3x+| x |
f) y = | 2x – 1 | + | 2x + 1 | g) y =
Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:
Bài 4: Xác định a, b để đồ thị hàm số y=ax+b để:
a) Đi qua hai điểm A(0;1) và B(2;-3)
b/ Đi qua C(4, (3) và song song với đường thẳng y = (x + 1
c/ Đi qua D(1, 2) và có hệ số góc bằng 2
d/ Đi qua E(4, 2) và vuông góc với đường thẳng y = (x + 5
Bài 5: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau :
c/ y = (x2 + 2x ( 3 d) y = x2 + 2x
Bài 6: Xác định parabol y=ax2+bx+1 biết parabol đó:
a) Qua A(1;2) và B(-2;11) b) Có đỉnh I(1;0)
c) Qua M(1;6) và có trục đối xứng có phương trình là x=-2 d) Qua N
 





