Thư mục

Trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Liên kết hữu ích

    Đang cập nhật...

    Kho tài liệu miễn phí

    Đang cập nhật...

    T10. Đề cương [2] ôn tập học kỳ I, Toán 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Ghi kèm tài liệu
    Người gửi: Trần Quốc Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:35' 08-12-2009
    Dung lượng: 101.9 KB
    Số lượt tải: 417
    Số lượt thích: 0 người
    Trừơng THTT Thái Bình ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
    Môn : Toán - Lớp 10 - Năm học : 2007 - 2008
    -o0o-
    A – PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 : Cho M( 1 ; -2 ) và N( -3 ; 4 ). Khoảng cách giữa hai điểm M và N là :
    a/ 4 b/ 6 c/  d/ 
    Câu 2 : Cho  ;  và .Tọa độ của  là :
    a/ ( 4 ; 7 ) b/ ( -4 ; -7 )
    c/ ( -4 ; 7 ) d/ ( 4 ; -7 )
    Câu 3 : Cho  ; . Giá trị của m để cho  là :
    a/  b/  c/  d/ 
    Câu 4 : Hãy chọn giá trị đúng của biểu thức : 
    a/  b/  c/  d/ 0
    Câu 5 : Cho tam giác đều ABC cạnh a. Khi đó  bằng :
    a/  b/ 
    c/  d/ 
    Câu 6 : Điều kiện xác định của phương trình  là :
    a/  và  b/  ;  và 
    c/  và  d/  và 
    Câu 7 : Nghiệm của phương trình :  là :
    a/  b/ 
    c/  d/ 

    Câu 8 : Nghiệm của hệ phương trình  là :
    a/ x = 2 ; y = -3 b/ x = -2 ; y = 3
    c/ x = 2 ; y = 3 d/ x = -2 ; y = -3

    Câu 9 : Phương trình  có một nghiệm khi :
    a/  b/  hay 
    c/  d/ 
    Câu 10 : Tập nghiệm của phương trình  là :
    a/  b/ 
    c/  d/ 
    B – PHẦN TỰ LUẬN

    Bài 1 : Trong mặt phẳng Oxy, hãy tính góc giữa hai vectơ  và  trong các trường hợp sau:
    a/  = ( 2 ; -3 ) ;  = ( 6 ; 4 )
    b/  = ( 3 ; 2 ) ;  = ( 5 ; -1 )
    c/  = ( -2 ; -) ;  = ( 3 ; )
    d/  = ( 2 ; -3 ) ;  = ( 3 ; 2 )
    e/  = ( 2 ; 3 ) ;  = ( 4 ; 6 )
    f/  = ( 3 ; 2 ) ;  = ( -6 ; -4 )

    Bài 2 : Trong mặt phẳng Oxy, cho  và 
    a/ Tìm giá trị của k để cho 
    b/ Tìm giá trị của k để cho 
    c/ Tìm giá trị của k để cho  cùng phương với 

    Bài 3 : Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm : A( 4 ; 3 ) ; B( 2 ; 5 ) ; C( 2 ; 3 )
    a/ Chứng minh rằng : 3 điểm A , B , C là ba đỉnh của tam giác
    b/ Tính độ dài ba cạnh của tam giác. Suy ra tam gác ABC là tam giác vuông cân tại C
    c/ Tìm diện tích tam giác ABC
    d/ Tìm tọa độ trọng tâm G , trực tâm H , tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC
    e/ Chứng tỏ G , H , I cùng nằm trên một đường thẳng ( gọi là đường thẳng Euler )

    Bài 4 :Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các đỉnh A( -4 ; 1 ) ; B( 2 ; 4 ) ; C( 2 ; -2 )
    a/ Tính độ dài ba cạnh của tam giác, chu vi và diện tích của tam giác
    b/ Tìm tọa độ của điểm D để cho ABCD là hình bình hành
    c/ Tìm tọa độ điểm M để cho 
    d/ Tìm tọa độ trực tâm H , trọng tâm G , tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC
    e/ Chứng tỏ G , H , I thẳng hàng

    Bài 5 : Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A( 1 ; 2 ) ; B( 4 ; 6 ) ; C( 9 ; 8 ).
    Gọi D và E lần lượt là chân đường phân giác trong của 
    a/ Tìm tọa độ điểm D và tọa độ điểm E
    b/ Tìm tọa độ điểm F là điểm đối xứng của A qua đường thẳng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓