Kho tài liệu miễn phí
Đang cập nhật...
Hi11. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ghi kèm tài liệu
Người gửi: Trần Quốc Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 04-11-2009
Dung lượng: 42.4 KB
Số lượt tải: 514
Nguồn: Ghi kèm tài liệu
Người gửi: Trần Quốc Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 04-11-2009
Dung lượng: 42.4 KB
Số lượt tải: 514
Số lượt thích:
0 người
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG VỚI MẶT PHẲNG
(và BÀI TẬP)
MỤC TIÊU
1. Kiếnhức:
+ Nắm chắc định nghĩa đườnghẳng vuông góc với mặt phẳng, hiểu được véctơ phápuyến của mặt phẳng.
+ Nắm và vận dụng được điều kiện đườnghẳng vuông góc với mặt phẳng
+ Nắm được phép chiếu vuông góc và định lí ba đường vuông gócừ đó xác định góc giữa đườnghẳng và mặt phẳng.
2. Kĩ năng:
+ Vận dụng đườnghẳng vuông góc với mặt, quan hệ song song và vuông góc… để giảioán.
+ Vận dụng định lí ba đường vuông góc để giảioán và phép chiếu vuông góc để xác định góc giữa đườnghẳng và mặt phẳng.
3. Thái độ:
Thấy được sự phátriểnoán họchông quahựcế và dùngoán học để phục vụhựcế.
CHUẨN BỊ
1. Giáo viên
+ Chuẩn bị các bàioánươngựrong mặt phẳng
+ Chuẩn bị các hình ảnhhựcế
2. Học sinh: xemrước nội dung bài học.
III. TIẾN TRÌNH
1. Bài cũ: nêu phương pháp chứng minh hai đườnghẳng vuông góc .
2. Bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa
Trợ giúp của giáo viên
Trợ giúp của giáo viên
GV: Nêu một số hiệnượngronghựcế như hiệnượng rơiự do của một vậtrongự nhiên... Từ đó suy ra khái niệm đườnghẳng vuông góc với mặt phẳng
Định nghĩa : giáo viên nêuómắt định nghĩa (SGK)
Ví dụ: Cho , , các điểm M,N. chứng minh:.=0
Giáo viên gợi ý: Biểu diển heo
và và chứng minh
HS:
+ Học sinh hình dung định nghĩa và nắm nội dung định nghĩa.
+ Vẽ hình môả
Học sinh suy nghĩ và chứng minhheo gợi ý của giáo viên
Hoạt động 2: Điều kiện để đườnghẳng vuông góc với mặt phẳng
Trợ giúp của giáo viên
Trợ giúp của giáo viên
Giáo viên nêu định lí 1 và yêu cầu học sinh ghi giảhiết kết luận của định lí.
+em hãy nêu phương pháp chứng minh.
Giáo viên lưu ý học sinh: Định lí là điều kiện cần và đủ để đườnghẳng vuông góc với mặt phẳng và định lí nêu phương pháp chứng minh đườnghẳng vuông góc với mặt phẳng
ta xétrường hợp: Xét a không cắt bhì định lí còn đúng không?
Hệ quả: Giáo viên nêu hệ quả (SGK)
học sinh ghiómắt định lí dưới dạng giảhiết, kết luận
học sinh nêu cách chứng minh
Học sinh ghiómắt hệ quả
+ Vận dụng hệ quả và định lí 1 để giải các bàiậprong H1 và H2
Hoạt động 3: Tính chất
Trợ giúp của giáo viên
Trợ giúp của giáo viên
Định lí là điều kiện cần và đủ để đườnghẳng vuông góc với mặt phẳng, giáo viên đặt vấn đề về cácính chất của nó
Tính chất 1: Yêu cầu học sinh
+ Nêuómắt
+ vẽ hình
+ Áp dụng với mặt phẳngrungrực
Tính chất 2: Yêu cầu học sinh
+ Nêuómắt
+ vẽ hình
Tính chất 1: Nêuómắt ,vẽ hình
mặt phẳng (P) qua O vuông góc với d (chỉ duy nhất P)
gọi I(P )với I làrung điểm của AB và (P)AB là mặt phẳngrungrực của AB
Tính chất 2
Đườnghẳng d qua O vuông góc với (p) (chỉ duy nhất d)
Hoạt động 4 :liên hệ giữa quan hệ song và quan hệ vuông góccủa đườnghẳng và mặt phẳng
Trợ giúp của giáo viên
Trợ giúp của giáo viên
Tính chất 1: yêu cầu học sinh
+ nêuómắt
+ vẽ hình minh hoạ
+ giáo viên ghiómắt lên bảng và dựng hình
2. Tính chất 2: yêu cầu học sinh
+ nêuómắt
+ vẽ hình minh hoạ
Tính chất 3: yêu cầu học sinh
+ nêuómắt
+ vẽ hình minh hoạ
Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu ví dụrong SGK
+ Tính chất 1
+ Tính chất 2
+ Tính
(và BÀI TẬP)
MỤC TIÊU
1. Kiếnhức:
+ Nắm chắc định nghĩa đườnghẳng vuông góc với mặt phẳng, hiểu được véctơ phápuyến của mặt phẳng.
+ Nắm và vận dụng được điều kiện đườnghẳng vuông góc với mặt phẳng
+ Nắm được phép chiếu vuông góc và định lí ba đường vuông gócừ đó xác định góc giữa đườnghẳng và mặt phẳng.
2. Kĩ năng:
+ Vận dụng đườnghẳng vuông góc với mặt, quan hệ song song và vuông góc… để giảioán.
+ Vận dụng định lí ba đường vuông góc để giảioán và phép chiếu vuông góc để xác định góc giữa đườnghẳng và mặt phẳng.
3. Thái độ:
Thấy được sự phátriểnoán họchông quahựcế và dùngoán học để phục vụhựcế.
CHUẨN BỊ
1. Giáo viên
+ Chuẩn bị các bàioánươngựrong mặt phẳng
+ Chuẩn bị các hình ảnhhựcế
2. Học sinh: xemrước nội dung bài học.
III. TIẾN TRÌNH
1. Bài cũ: nêu phương pháp chứng minh hai đườnghẳng vuông góc .
2. Bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa
Trợ giúp của giáo viên
Trợ giúp của giáo viên
GV: Nêu một số hiệnượngronghựcế như hiệnượng rơiự do của một vậtrongự nhiên... Từ đó suy ra khái niệm đườnghẳng vuông góc với mặt phẳng
Định nghĩa : giáo viên nêuómắt định nghĩa (SGK)
Ví dụ: Cho , , các điểm M,N. chứng minh:.=0
Giáo viên gợi ý: Biểu diển heo
và và chứng minh
HS:
+ Học sinh hình dung định nghĩa và nắm nội dung định nghĩa.
+ Vẽ hình môả
Học sinh suy nghĩ và chứng minhheo gợi ý của giáo viên
Hoạt động 2: Điều kiện để đườnghẳng vuông góc với mặt phẳng
Trợ giúp của giáo viên
Trợ giúp của giáo viên
Giáo viên nêu định lí 1 và yêu cầu học sinh ghi giảhiết kết luận của định lí.
+em hãy nêu phương pháp chứng minh.
Giáo viên lưu ý học sinh: Định lí là điều kiện cần và đủ để đườnghẳng vuông góc với mặt phẳng và định lí nêu phương pháp chứng minh đườnghẳng vuông góc với mặt phẳng
ta xétrường hợp: Xét a không cắt bhì định lí còn đúng không?
Hệ quả: Giáo viên nêu hệ quả (SGK)
học sinh ghiómắt định lí dưới dạng giảhiết, kết luận
học sinh nêu cách chứng minh
Học sinh ghiómắt hệ quả
+ Vận dụng hệ quả và định lí 1 để giải các bàiậprong H1 và H2
Hoạt động 3: Tính chất
Trợ giúp của giáo viên
Trợ giúp của giáo viên
Định lí là điều kiện cần và đủ để đườnghẳng vuông góc với mặt phẳng, giáo viên đặt vấn đề về cácính chất của nó
Tính chất 1: Yêu cầu học sinh
+ Nêuómắt
+ vẽ hình
+ Áp dụng với mặt phẳngrungrực
Tính chất 2: Yêu cầu học sinh
+ Nêuómắt
+ vẽ hình
Tính chất 1: Nêuómắt ,vẽ hình
mặt phẳng (P) qua O vuông góc với d (chỉ duy nhất P)
gọi I(P )với I làrung điểm của AB và (P)AB là mặt phẳngrungrực của AB
Tính chất 2
Đườnghẳng d qua O vuông góc với (p) (chỉ duy nhất d)
Hoạt động 4 :liên hệ giữa quan hệ song và quan hệ vuông góccủa đườnghẳng và mặt phẳng
Trợ giúp của giáo viên
Trợ giúp của giáo viên
Tính chất 1: yêu cầu học sinh
+ nêuómắt
+ vẽ hình minh hoạ
+ giáo viên ghiómắt lên bảng và dựng hình
2. Tính chất 2: yêu cầu học sinh
+ nêuómắt
+ vẽ hình minh hoạ
Tính chất 3: yêu cầu học sinh
+ nêuómắt
+ vẽ hình minh hoạ
Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu ví dụrong SGK
+ Tính chất 1
+ Tính chất 2
+ Tính
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





