Thư mục

Trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Liên kết hữu ích

    Đang cập nhật...

    Kho tài liệu miễn phí

    Đang cập nhật...

    100 câu trắc nghiệm chương I - đại số 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đồng nghiệp
    Người gửi: Trần Quốc Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:38' 29-07-2009
    Dung lượng: 113.0 KB
    Số lượt tải: 670
    Số lượt thích: 0 người
    Câu 1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
    A. Các bạn hãy làm bài đi!
    B. Bạn có chăm học không?
    C. Anh học lớp mấy?
    D. Việt Nam là một nước thuộc châu Á
    Câu 2. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
    A. Ăn phở rất ngon!
    B. Hà Nội là thủ đô của Thái lan
    C. Số 12 chia hết cho 3
    D. 2 + 3 = 6
    Câu 3. Phủ định của mệnh đề: “Dơi là một loài chim” là mệnh đề nào sau đây?
    A. Dơi là một loài có cánh
    B. Chim cùng loài với dơi.
    C. Dơi là một loài ăn trái cây.
    D. Dơi không phải là một loài chim
    Câu 4. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
    (1) Hãy cố gắng học thật tốt!
    (2) Số 20 chia hết cho 6.
    (3) Số 5 là số nguyên tố.
    (4) Số x là một số chẵn.
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 5. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
    (1) Bạn có thích học toán không?
    (2) Hôm nay trời đẹp quá!
    (3) – 3 < 2  0 < 1.
    (4) 2x + 1 = 3.
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 6. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
    A.  là một số hữu tỉ
    B. Bạn có chăm học không?
    C. Con thì thấp hơn cha
    D. 17 là một số nguyên tố.
    Câu 7. Mệnh đề A  B được phát biểu như thế nào?
    A. A suy ra B
    B. B được suy ra từ A
    C. Nếu B thì A
    D. A và B có cùng chân trị
    Câu 8. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
    A. Nếu a  b thì a2  b2
    B. Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành công.
    C. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.
    D. Nếu một tam giác có một góc 600 thì đó là tam giác vuông.
    Câu 9. Trong các mệnh đề A  B sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai?
    A. ABC cân  ABC có hai cạnh bằng nhau
    B. x chia hết cho 6  x chia hết cho 2 và 3.
    C. ABCD là hình bình hành  AB // CD
    D. ABCD là hình chữ nhật  Â = BÂ = CÂ = 900
    Câu 10. Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu mệnh để P  Q?
    A. Nếu P thì Q
    B. P kéo theo Q
    C. P là điều kiện đủ để có Q
    D. P là điều kiện cần để có Q
    Câu 11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
    A. n là số nguyên lẻ  n2 là số lẻ
    B. n chia hết cho 3  tổng các chữ số của n chia hết cho 3.
    C. ABCD là hình chữ nhật  AC = BD.
    D. ABC là tam giác đều  AB = AC và Â = 600.
    Câu 12. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
    A. –  < – 2  2 < 4
    B.  < 4  2 < 16
    C.
    < 5  2
    < 2.5
    D.
    < 5  (– 2).
    > (– 2).5
    Câu 13. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
    A. x  R, x2 + 1  0”
    B. x  [0; x  1 
     1”
    C. “Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AC = BD”
    D. “Số 2007 chia hết cho 9”.
    Câu 14. Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?
    A. 3 + 2 = 7
    B. x2 + 1 > 0
    C. 2 –
    > 0
    D. 4 + x = 3
    Câu 15. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
    A. x  R: x2 > 0”
    B. x  [0; 
     0”
    C. x  (– 0]: |x| = – x”
    D. x  R: x <

    Câu 16. Xét câu: P(n) = “n chia hết cho
     
    Gửi ý kiến